Showing posts with label Hỗ trợ học tập. Show all posts
Showing posts with label Hỗ trợ học tập. Show all posts

Friday, May 3, 2013

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT AUTOCAD 2013 X86 X64 BẰNG HÌNH ẢNH

Các Bạn làm theo hướng dẫn như hình ảnh,
kể cả các dấu kiểm nhé....

Sử dụng Key sau đây để cài đặt:
666-69696969,

667-98989898,
400-45454545,
066-66666666 ..
 

Product key:
719D1 hoặc 001E1

Tiếp tục cài đặt các bước như hình ảnh sau đây:


autocad2013x86x641.png

autocad2013x86x642.png

autocad2013x86x643.png

autocad2013x86x644.png

autocad2013x86x645.png

autocad2013x86x646.png

Đến đây, Bạn ngắt kết nối internet nhé. Ai không biết cách ngắt, có thể rút dây mạng ra là xong.
Mở chương trình Autocad 2013 lên. Mở file Crack X64.exe trong thư mục: thuoc

autocad2013x86x647.png

Nếu không hiện hình ảnh như bên dưới thì đóng cửa sổ active lại và bấm Active 1 lần nữa nhé.
autocad2013x86x648.png

autocad2013x86x649.png 

LINK TẢI

   
Password: newfuturegraphics
Các lệnh trong AUTOCAD

Tổng hợp các lệnh cơ bản trong Autocad

Lệnh tắt cơ bản trong Auto Cad


1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D
4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều


A
5. A - ARC Vẽ cung tròn
7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1
8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale
10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B
14. B - BLOCK Tạo Block
15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
C
17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn
18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh
22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng
D
23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc
26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song
28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn
35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm
38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
40. DT - DTEXT Ghi văn bản
E
42. E - ERASE Xoá đối tượng
43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
44. EL - ELLIPSE Vẽ elip
45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng
46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình
48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D
F
49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
H
54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt
55. H - HATCH Vẽ mặt cắt
56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
I
58. I - INSERT Chèn khối
59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng
L
69. L- LINE Vẽ đường thẳng
70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích
73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
76. LO – LAYOUT Taïo layout
77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét
M
79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song
84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động
O
88. O - OFFSET Sao chép song song
P
91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ
92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến
96. PO - POINT Vẽ điểm
97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
R
103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình
107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
108. REG- REGION Tạo miền
110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng
S
115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D
121. SL - SLICE Cắt khối 3D
123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối
T
129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến
136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng
U
139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ
140. UNI - UNION Phép cộng khối
V
142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều
W
145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm
X
146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng
151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
Z
152. Z - ZOOM Phóng to-Thu nhỏ



Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó ta thực hiện như sau:

Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters.
(tới đây thì các bạn cũng sẽ thấy danh sách lệnh tắt)

Vd : Lệnh COPY : lệnh tắt là CO/CP bây giờ muốn đổi chữ khác : OC/PC chẳng hạn (lưu ý là không được trùng với các lệnh đã có)- thì tìm dòng lệnh COPY trong danh sách - xóa CO/CP - thay bằng OP/PC - sau đó Save - ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
Lúc này bạn gõ OC/PC là lệnh copy.

Rét cóng tay!!!
Tải phần mềm AUTOCAD 2013
(sưu tầm)

Thursday, December 20, 2012

Trọn Bộ Microsoft Office 2010 (32bit và 64bit) | Full Crack

Với Office 2010 bạn sẽ thấy Microsoft thay đổi và cải tiến rất nhiều những tính năng cho phép bạn làm việc cộng tác tốt hơn rất nhiều so với những phiên bản trước. Cụ thể là những tính năng liên quan đến Co-authoring (cho phép nhiều người cùng làm việc trên một tài liệu), chức năng Broatcast Slideshow cho phép bạn có thể trình diễn slide từ xa thông qua mạng internet. Bạn cũng có thể tăng hiệu quả làm việc bằng cách dùng công cụ Microsoft Outlook thông qua hàng loạt những cải tiến rất đáng kể như Conversation view, MailTips, Instant Search v.v.. Ngoài ra bạn cũng có thể dễ dàng đưa các tài liệu lên SharePoint hoặc Skydrive thông qua giao diện mới BackStage của Office 2010.
Sau đây là các bộ Office dành cho những đối tượng khác nhau :



Microsoft Office Professinonal Plus 2010
Word
Excel
PowerPoint
OneNote
OutLook
Access
Publisher
InfoPath
Visio
SharePoint Workspace

Bản - 32bit : 
http://care.dlservice.microsoft.com/dl/release/0/1/7/017702EB-0977-42A9-A1A9-593DFC1150EE/14.0.4763.1000_ProfessionalPlus_retail_ship_x86_en-us_exe/ProfessionalPlus.exe
Bản - 64bit : http://care.dlservice.microsoft.com/dl/release/0/1/7/017702EB-0977-42A9-A1A9-593DFC1150EE/14.0.4763.1000_ProfessionalPlus_retail_ship_x64_en-us_exe/ProfessionalPlus.exe
************************************************** *



Microsoft Office Pro 2010
Word
Excel
PowerPoint
OneNote
OutLook
Access
Publisher

http://msft.digitalrivercontent.net/01/750811848-10234441--SEA//office2010/X16-32007.exe
************************************************




Microsoft Office Home and Busiess 2010
Word
Excel
PowerPoint
OneNote
OutLook

http://msft.digitalrivercontent.net/01/106079939-10234641--SEA//office2010/X16-32007.exe
*********************************************




Microsoft Office Home and Student 2010
Word
Excel
PowerPoint
OneNote
Bản - 32bit : 
http://msft.digitalrivercontent.net/01/106079609-10234526--SEA//office2010/X16-32007.exe
Bản - 64bit : http://msft.digitalrivercontent.net/01/106079609-10234526--SEA//office2010/X16-31970.exe


************************************************


Bản - 32bit : 
http://download.microsoft.com/download/3/2/4/324A7DB7-375A-4225-ACF4-98F2AB12D12F/VisioSingleImage.exe
Bản - 64bit : http://msft.digitalrivercontent.net/01/106079609-10234526--SEA//office2010/X16-31970.exe

********************************************

Bản - 32bit : 
http://download.microsoft.com/download/1/1/8/11858E84-0156-4D91-97B2-55C36255FFDB/ProjectProfessional.exe
Bản - 64bit : http://download.microsoft.com/download/7/E/6/7E626259-1594-4905-BDB2-C2EA8440AA52/ProjectProfessional.exe

************************************************


Product Key cho các phiên bản Office :



Microsoft Office Pro Plus 2010
Product Key: 4DRT4-F2M76-3WDJB-XGTRR-QF8KH

Microsoft Office Pro 2010
Product Key: J3QMF-FB7TM-GR3XT-QPFKX-CX4K8

Microsoft Office Home & Student 2010
Product Key: BKVYV-V6DHH-WFXY6-RBMWG-9Q8K7

Microsoft® Office Home and Business 2010
Product Key: HTYPY-2TTJD-XFKXJ-D839V-FGDR3

Microsoft Visio Premium 2010
Product Key: 36DQT-HBFDF-FH2CV-2T4M3-Y8X4H

Thêm một số key cho các bản Office 2010 :

Office Professional Plus 2010 : VYBBJ-TRJPB-QFQRF-QFT4D-H3GVB

Office Home and Business 2010 : D6QFG-VBYP2-XQHM7-J97RH-VVRCK

Visio Professional 2010 : 7MCW8-VRQVK-G677T-PDJCM-Q8TCP


Office 2010 Professional Plus
9GVVR-X6VJT-WDDXD-YB4M2-RQ7CV
VXB4B-WQW7R-FHMK8-R7D73-GWDJY
J8CGM-X2FV2-MWF66-FYYRW-FMQ2K
C4MDC-T8BMV-J64BQ-FKVBG-PCQKK
YQXX9-4H9R2-8B3VF-8FHHH-D4QB6
W7FH9-XQ3DQ-RW22M-7PJHG-BBWD2 

Office Standard 2010
W7RY3-PHG73-7MPGX-8P9QY-WBDW4
HVQ34-TGX88-GXC46-M34GF-MD2CY
KFJMV-3T3JY-DPW9X-PGXQT-VHFTM
7QXDM-G2244-H44WB-K26YF-BR6BJ
TWJ43-HQFC3-PK3V4-HH6QH-6WD24
 


KYE CHỈ GIÚP CÁC BẠN CÀI ĐẶT THÔI NHÉ
CÀI ĐẶT XONG CÁC BẠN DÙNG CRACK
 LINK TẢI CRACK (Professinonal Plus)
Chạy file Office 2010 Toolkit.exe -> Click Ez-Activetor Đợi vài giây để chương trình active xong như hình
Thoát và chạy thử 1 chương trình office để kiểm tra.
Chúc các bạn thành công!


Cài Đặt Tiếng Việt cho Word 2010, Excel 2010 ???

Saturday, August 25, 2012

Bài Ca Hoá Trị ( Giúp các bạn học Hoá tốt hơn)

Kali (K) , iot (I) , hidrô (H)
Natri (Na) với Bạc (Ag) , Clo (Cl) một loài
Là hoá trị I hởi ai!
Nhớ ghi cho kỉ khỏi hoài phân vân...
Magiê (Mg) kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg)
Oxi (O) , đồng (Cu) , thiếc (Sn) thêm phần Bari (Ba)
Cuối cùng thêm chú Canxi (Ca)
Hoá trị II nhớ có dzì khó khăn !
Này nhôm hoá trị III lần.
In sâu trí nhớ khi cần có ngay.
Cacbon © , silic (Si) này đây
Có hoá trị IV không ngày nào quên.
Sắt (Fe) lắm lúc hay phiền?
II , III lên xuống nhớ liền ngay thôi.
Lại gặp nitơ (N) khó rồi
I , II , III , IV khi thời lên V.
Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm
Xuống II lên IV khi nằm thứ V.
Phot pho (P) nói đến ko dư
Có ai hỏi đến thì ừ rằng V.
Em ơi , cố gắng học chăm
Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng!


Sưu tầm.

Tuesday, January 17, 2012

Phần mềm máy tính Casio 570MS, 570MS trên laptop, máy tính

Phần mềm máy tính Casio 570MS và 570MS trên laptop, máy tính

Đôi khi bạn cần tính những phép tính khá phức tạp liên quan tới toán cao cấp mà không có máy tính casio, Calculator của windows không thể đáp ứng nhu cầu của bạn thì hãy tải phần mềm khá hữu dụng này về có thể sử dụng cực tốt trên laptop, máy tính như máy tính thật. Download MathType soạn thảo công thức toán học.

Máy tính Casio 570MS:
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjW0ObG01YA_vQucpPWXxaIAUWAeIVYNFWKdYrTk-oqBv8sfN9DrUjRjcXpK8E3hYQPZYGhZ13OvazF6GaM1DUWoW2qk7A0_x8F8Sszs8dLAaJ-s4sWJKzw0JBDs5KYMbrqNQr6MiN6NfA/s288/May%20tinh%20casio%20fx%20570ms.jpg
Nếu máy bạn đã có .NET Framework 2.0 thì bạn hãy dùng chương trình CASIO 570MS.exe trong thư mục này
Nếu máy bạn chưa có .NET Framework 2.0 thì bạn hãy vào thư mục "Dot Net Framework 2.0" để xem hướng dẫn cài đặt
Nếu bạn muốn chạy ngay mà không cần cài .NET Framework 2.0 thì bạn hãy vào thư mục Portable

VINACAL Vn - 570MS:
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEiJvJ361-yTj_6IRs8vY01xIPYTw9ye9P9wcSpXmunw0oBmNXAzppD67TGOnmw-xoIl38eDKAwz0OtK26_svXtzHFEqwChqZJ8P_jK28zHkSErZjarLtAEIayf9XtxDt_OhxN2KHyEM3UY/s288/May%20tinh%20casio%20fx%20570ms2.jpg

Hướng dẫn sử dụng:

  • Mở lên và sử dụng bình thường như máy tính casio thật.
  • Click chuột phải chọn Exit nếu muốn thoát

Nguồn: chiase360